Anh - Việt

Bản dịch của từ Floods trong tiếng Việt

floods

Noun

floods (Noun)

/flˈʌdz/
/flˈʌdz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “flood”, nghĩa là các trận lụt hoặc tình trạng nước dâng ngập nhiều nơi.

plural of flood.

Ví dụ
Các trận lũ lụt ở Houston đã buộc hơn 30.000 cư dân phải di dời.The floods in Houston displaced over 30,000 residents last year.
Lũ lụt không chỉ ảnh hưởng đến vùng nông thôn; các thành phố cũng đối mặt với rủi ro.Floods do not only affect rural areas; cities face risks too.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của floods (Noun)

SingularPlural

flood

floods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh