Bản dịch của từ Further trong tiếng Việt

Further

AdverbAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Further (Adverb)

ˈfɜː.ðər
ˈfɝː.ðɚ
01

Từ 'further' (trạng từ) thường dùng để chỉ mức độ hay khoảng cách xa hơn; cũng có nghĩa giống 'more' hoặc 'farther' trong ngữ cảnh nói về khoảng cách hoặc mức độ: hơn nữa, xa hơn, thêm nữa.

Furthermore, refers to geographical distance or degree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(so sánh của far) Ở mức độ lớn hơn; hơn nữa; thêm nữa — diễn tả việc tiến thêm về khoảng cách, mức độ hoặc phạm vi so với trước.

(comparative form of far) To a greater extent or degree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng để chỉ khoảng cách, thời gian hoặc mức độ lớn hơn; xa hơn về không gian, thời gian hoặc phạm vi (so với một điểm tham chiếu).

(comparative form of far) To, at or over a greater distance in space, time or other extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hơn nữa, thêm nữa; vượt ra ngoài những gì đã được nói hoặc đang xảy ra.

Beyond what is already stated or is already the case.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Further (Adjective)

ˈfɜː.ðər
ˈfɝː.ðɚ
01

Thêm nữa; hơn nữa — chỉ mức độ hoặc khoảng cách lớn hơn, thường dùng để nói về việc mở rộng, tiếp tục hoặc gia tăng so với hiện tại.

More, more.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để chỉ mức độ xa hơn; so sánh của “far” nghĩa là ở khoảng cách tương đối xa hơn hoặc thêm về khoảng cách (về không gian, thời gian hoặc mức độ).

(comparative form of far) More distant; relatively distant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thêm nữa; ở mức độ nhiều hơn hoặc bổ sung thêm; dùng để chỉ số lượng, mức độ hoặc khoảng cách tăng lên so với trước.

More, additional.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Further (Verb)

fˈɝðɚ
fˈɝɹðəɹ
01

(lội từ) Khuyến khích hoặc giúp cho một việc gì đó phát triển, tiến bộ; thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công của cái gì đó.

(transitive) To encourage growth; to support progress or growth of something; to promote.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(lội từ) Giúp tiến triển hay tiến lên; hỗ trợ để một việc gì đó diễn ra hoặc phát triển nhanh hơn.

(transitive) To help forward; to assist.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ