Bản dịch của từ Gatekeep trong tiếng Việt

Gatekeep

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gatekeep(Verb)

ɡˈeɪtkˌip
ɡˈeɪtkˌip
01

(tiếng lóng internet) Hành vi giới hạn hoặc ngăn cản người khác tham gia vào một nhóm, danh tính tập thể hoặc hoạt động, thường vì lý do nhỏ nhặt, ghen tị hoặc thái độ bảo vệ quá mức — tức là quyết định ai “xứng đáng” hay không và đẩy người khác ra ngoài.

By extension slang Internet To limit another partys participation in a collective identity or an activity usually due to undue pettiness resentment or overprotectiveness.

限制他人参与的行为,常因小气或过度保护。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kiểm soát hoặc hạn chế quyền truy cập, quyền tham gia hay thông tin của người khác đối với một thứ gì đó.

To control or limit access to something.

控制或限制访问

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Xã hội học) Hành động hạn chế, kiểm soát hoặc chi phối vai trò, trách nhiệm của người khác (thường là vợ/chồng) trong một việc nào đó bằng cách đặt ra quy tắc, rào cản hoặc can thiệp tinh vi, thay vì trực tiếp cấm đoán.

Sociology To limit sometimes manipulatively rather than directly how much of a role another party often a spouse has in some task.

操控他人角色的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gatekeep (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gatekeep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gatekept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gatekept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gatekeeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gatekeeping

Gatekeep(Noun)

ɡˈeɪtkˌip
ɡˈeɪtkˌip
01

Người hoặc người giữ vai trò kiểm soát việc ai được tiếp cận một nơi, nhóm, tài nguyên hoặc thông tin — tức là người quyết định cho phép hay ngăn cản người khác vào hoặc tham gia.

A gatekeeper.

守门人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh