Bản dịch của từ General audience rating trong tiếng Việt
General audience rating
Noun [U/C]

General audience rating(Noun)
dʒˈɛnərəl ˈɔːdiəns rˈeɪtɪŋ
ˈdʒɛnɝəɫ ˈɔdiəns ˈreɪtɪŋ
01
Việc phân loại nội dung dựa trên sự phù hợp với các nhóm khán giả khác nhau thường ảnh hưởng đến quyết định tiếp thị và phân phối.
The classification of content based on suitability for different audiences often affecting marketing and distribution decisions
Ví dụ
02
Đây là một đánh giá số hoặc mô tả dành cho một tác phẩm truyền thông như phim hoặc chương trình, thường thể hiện ý kiến chung của khán giả.
A numerical or descriptive evaluation given to a piece of media such as a movie or show typically representing the collective opinion of viewers
Ví dụ
