Bản dịch của từ Grunge trong tiếng Việt

Grunge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grunge(Noun)

ɡrˈʌndʒ
ˈɡrəndʒ
01

Một thuật ngữ thường được dùng để mô tả trạng thái bẩn thỉu hoặc lôi thôi.

A term often used to describe a state of being dirty or unkempt

Ví dụ
02

Một tiểu văn hóa chủ yếu liên quan đến thể loại âm nhạc đã nổi lên vào cuối những năm 1980 và trở nên phổ biến vào đầu những năm 1990, được đặc trưng bởi phong cách thời trang đặc sắc như quần jean rách và áo sơ mi flannel.

A subculture primarily associated with the music genre that emerged in the late 1980s and became popular in the early 1990s characterized by a distinct fashion such as torn jeans and flannel shirts

Ví dụ
03

Một thể loại nhạc rock có đặc trưng bởi âm thanh thô kệch, bẩn bựa và việc sử dụng hiệu ứng méo mó guitar nặng nề.

A style of rock music characterized by a coarse dirty sound and a heavy use of guitar distortion

Ví dụ