Bản dịch của từ Grunge trong tiếng Việt
Grunge
Noun [U/C]

Grunge(Noun)
ɡrˈʌndʒ
ˈɡrəndʒ
Ví dụ
02
Một tiểu văn hóa chủ yếu liên quan đến thể loại âm nhạc đã nổi lên vào cuối những năm 1980 và trở nên phổ biến vào đầu những năm 1990, được đặc trưng bởi phong cách thời trang đặc sắc như quần jean rách và áo sơ mi flannel.
A subculture primarily associated with the music genre that emerged in the late 1980s and became popular in the early 1990s characterized by a distinct fashion such as torn jeans and flannel shirts
Ví dụ
