Bản dịch của từ Hoard trong tiếng Việt
Hoard
Noun [U/C] Verb

Hoard(Noun)
hˈɔːd
ˈhɔrd
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Bộ sưu tập các vật dụng quý giá được giữ để dùng trong tương lai
Any collection of valuable items is kept aside for future use.
任何为将来使用而收集的贵重物品
Ví dụ
Hoard(Verb)
hˈɔːd
ˈhɔrd
01
Tích trữ một lượng gì đó theo cách bí mật hoặc cẩn trọng
A treasure chest or valuable items, often hidden away or kept secret.
秘密储存某物以备不时之需
Ví dụ
02
Dành dụm hoặc tích trữ một thứ gì đó đặc biệt để sử dụng trong tương lai
Accumulating a supply or stockpile.
积累一股供应或库存的行动
Ví dụ
03
Tập hợp hoặc sưu tầm đồ đạc cho riêng mình
Any collection of valuable items kept for future use.
任何具有价值的收藏品都应被保存起来,以备将来使用。
Ví dụ
