Bản dịch của từ Hull trong tiếng Việt
Hull
NounVerb

Hull (Noun)
hl̩
hˈʌl
01
Phần thân chính của một con tàu hoặc phương tiện thủy, bao gồm đáy, hai bên và boong, nhưng không tính đến cột buồm, phần trên cấu trúc (superstructure), dây chằng, động cơ và các thiết bị phụ khác.
The main body of a ship or other vessel, including the bottom, sides, and deck but not the masts, superstructure, rigging, engines, and other fittings.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hull (Verb)
hl̩
hˈʌl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
