Bản dịch của từ Impress trong tiếng Việt

Impress

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impress(Verb)

ɪmpɹˈɛs
ˈɪmpɹɛs
01

Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ, kính phục hoặc ấn tượng về bạn/cái gì đó.

Make someone feel admiration and respect.

让人感到钦佩和尊重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ghi hoặc in một dấu, hình vẽ lên một vật bằng con dấu, khuôn hoặc con tem; để lại vết dấu trên bề mặt.

Make a mark or design on an object using a stamp or seal.

用印章或印刷品在物体上留下印记。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ghi sâu một ý tưởng hoặc ấn tượng vào tâm trí ai đó; khiến người khác nhớ hoặc tin tưởng vào điều gì đó.

Fix an idea in the mind of someone.

在某人心中留下深刻印象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Áp đặt một dòng điện hoặc hiệu điện thế từ một nguồn bên ngoài lên một vật hoặc mạch điện.

Apply an electric current or potential from an external source.

施加外部电流或电压

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Bắt buộc ai đó phục vụ trong quân đội hoặc hải quân; cưỡng bức tuyển mộ người vào quân ngũ.

Force someone to serve in an army or navy.

强迫某人服兵役

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Impress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impressing

Impress(Noun)

ɪmpɹˈɛs
ˈɪmpɹɛs
01

Hành động để lại dấu ấn hoặc vết in lên một bề mặt; việc làm cho xuất hiện một dấu, vết hoặc ấn tượng vật lý.

An act of making an impression or mark.

留下印记的行为

impress là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ