impress
impress (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động để lại dấu ấn hoặc vết in lên một bề mặt; việc làm cho xuất hiện một dấu, vết hoặc ấn tượng vật lý.
Hành động để lại dấu ấn hoặc vết in lên một bề mặt; việc làm cho xuất hiện một dấu, vết hoặc ấn tượng vật lý.
An act of making an impression or mark.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
impress (Verb)
Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ, kính phục hoặc ấn tượng về bạn/cái gì đó.
Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ, kính phục hoặc ấn tượng về bạn/cái gì đó.
Make someone feel admiration and respect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của impress (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | impress |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | impressed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | impressed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | impresses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | impressing |
Kết hợp từ của impress (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thất bại trong việc gây ấn tượng fail to impress | Sự kiện xã hội đã không gây ấn tượng với nhiều người tham dự hôm thứ Bảy. The social event failed to impress many attendees last Saturday. |
quyết tâm gây ấn tượng be determined to impress | Nhiều sinh viên quyết tâm gây ấn tượng với bạn bè trong các dự án nhóm. Many students are determined to impress their peers during group projects. |
được thiết kế để gây ấn tượng be designed to impress | Nền tảng truyền thông xã hội mới được thiết kế để ấn tượng nhà đầu tư tiềm năng. The new social media platform is designed to impress potential investors. |
cố gắng gây ấn tượng try to impress | Cô ấy cố gắng để ấn tượng với giám khảo IELTS bằng vốn từ vựng phong phú của mình. She tried to impress the IELTS examiner with her extensive vocabulary. |
cố gắng gây ấn tượng seek to impress | Cô ấy cố gắng ấn tượng với người chấm IELTS bằng từ vựng của mình. She seeks to impress the IELTS examiner with her vocabulary. |
