Bản dịch của từ Intimidated orators trong tiếng Việt

Intimidated orators

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intimidated orators(Noun)

ɪntˈɪmɪdˌeɪtɪd ˈɔːreɪtəz
ˌɪnˈtɪməˌdeɪtɪd ˈɔrətɝz
01

Một người diễn thuyết hoặc phát biểu trước công chúng

A person who delivers a speech or a public address

Ví dụ
02

Người đề cập đến nghệ thuật diễn thuyết trước công chúng và hùng biện.

One who refers to the art of public speaking and rhetoric

Ví dụ
03

Một diễn giả chính thức, đặc biệt là người phát biểu trong bối cảnh chính trị.

A formal public speaker especially one who delivers speeches in a political context

Ví dụ

Intimidated orators(Adjective)

ɪntˈɪmɪdˌeɪtɪd ˈɔːreɪtəz
ˌɪnˈtɪməˌdeɪtɪd ˈɔrətɝz
01

Người nói đến nghệ thuật hùng biện và diễn thuyết trước công chúng.

Characterized by a commanding or impressive presence that captivates an audience

Ví dụ
02

Một người phát biểu hoặc có bài diễn thuyết công khai.

Having the quality of being able to speak effectively or persuasively

Ví dụ
03

Một diễn giả chính thức, đặc biệt là người phát biểu trong các bối cảnh chính trị.

Relating to the ability to articulate thoughts and ideas clearly in front of others

Ví dụ