Bản dịch của từ Muzzle trong tiếng Việt

Muzzle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muzzle (Noun)

mˈʌzəl
ˈməzəɫ
01

Phần nhô lên của khuôn mặt bao gồm mũi và miệng của một con vật, đặc biệt là chó hoặc ngựa.

The projecting part of the face including the nose and mouth of an animal especially a dog or horse

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị được đặt lên mõm của động vật để ngăn chúng cắn hoặc ăn.

A device placed over the snout of an animal to prevent it from biting or eating

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đầu nòng súng

The end of the barrel of a gun

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Muzzle (Verb)

mˈʌzəl
ˈməzəɫ
01

Phần nhô ra của mặt bao gồm mũi và miệng của một con vật, đặc biệt là chó hoặc ngựa.

To put a muzzle on an animal

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị được đặt trên mõm của động vật để ngăn chặn chúng cắn hoặc ăn.

To silence or restrain a person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa