Bản dịch của từ Noble slight trong tiếng Việt

Noble slight

Adjective Noun [U/C] Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noble slight(Adjective)

nˈəʊbəl slˈaɪt
ˈnoʊbəɫ ˈsɫaɪt
01

Có hoặc thể hiện những phẩm chất cá nhân tốt đẹp hoặc nguyên tắc đạo đức cao cả.

Having or showing fine personal qualities or high moral principles

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ dòng dõi quý tộc

Of belonging to or derived from noble birth aristocratic

Ví dụ
03

Vĩ đại hoặc ấn tượng về ngoại hình

Grand or impressive in appearance

Ví dụ

Noble slight(Noun)

nˈəʊbəl slˈaɪt
ˈnoʊbəɫ ˈsɫaɪt
01

Thuộc về hoặc xuất phát từ dòng dõi quý tộc

A person of high birth or social position

Ví dụ
02

Có hoặc thể hiện những phẩm chất cá nhân cao quý hoặc nguyên tắc đạo đức tốt đẹp.

An aristocrat or member of the nobility

Ví dụ
03

Vĩ đại hoặc ấn tượng trong diện mạo

Something that is morally excellent

Ví dụ

Noble slight(Verb)

nˈəʊbəl slˈaɪt
ˈnoʊbəɫ ˈsɫaɪt
01

Có hoặc thể hiện những phẩm chất cá nhân tốt đẹp hoặc nguyên tắc đạo đức cao thượng

To confer nobility upon

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ gia đình quý tộc, quý phái

To elevate to the status of nobility

Ví dụ
03

Vẻ ngoài grand hoặc ấn tượng

To make noble or dignified

Ví dụ

Noble slight(Adverb)

nˈəʊbəl slˈaɪt
ˈnoʊbəɫ ˈsɫaɪt
01

Có nguồn gốc từ dòng dõi quý tộc, thuộc về hoặc mang tính chất quý tộc.

With high moral qualities

Ví dụ
02

Có hoặc thể hiện những phẩm chất cá nhân tốt đẹp hoặc nguyên tắc đạo đức cao

In a noble manner

Ví dụ
03

Lộng lẫy hoặc ấn tượng về vẻ bề ngoài

In a grand or impressive way

Ví dụ