Bản dịch của từ Not specified switch trong tiếng Việt

Not specified switch

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not specified switch(Noun)

nˈɒt spˈɛsɪfˌaɪd swˈɪtʃ
ˈnɑt ˈspɛsəˌfaɪd ˈswɪtʃ
01

Một sự chuyển đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác

A change from one state or condition to another

Ví dụ
02

Một người hoặc một vật có khả năng thay đổi hoặc tác động đến điều gì đó.

A person or thing that changes or alters something

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng để kết nối hoặc ngắt kết nối trong mạch điện.

A device for making or breaking the connection in an electric circuit

Ví dụ

Not specified switch(Verb)

nˈɒt spˈɛsɪfˌaɪd swˈɪtʃ
ˈnɑt ˈspɛsəˌfaɪd ˈswɪtʃ
01

Một sự thay đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác.

To exchange one item for another

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để tạo hoặc ngắt kết nối trong mạch điện.

To change the position direction or focus of something

Ví dụ
03

Một người hoặc vật làm thay đổi hoặc biến đổi điều gì đó.

To make a change in something

Ví dụ

Not specified switch(Adjective)

nˈɒt spˈɛsɪfˌaɪd swˈɪtʃ
ˈnɑt ˈspɛsəˌfaɪd ˈswɪtʃ
01

Một thiết bị để làm hoặc ngắt kết nối trong một mạch điện

Relating to or involving different states or conditions

Ví dụ
02

Một sự chuyển đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác

Capable of being changed adjustable or modifiable

Ví dụ
03

Người hoặc vật có khả năng thay đổi hoặc điều chỉnh một thứ gì đó.

Indicating an alteration of status or position

Ví dụ