Bản dịch của từ Open space trong tiếng Việt

Open space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open space(Noun)

ˈoʊpn speɪs
ˈoʊpn speɪs
01

Khoảng không gian rộng, ít bị che chắn bởi cây cối hay công trình; trong đô thị thường là khu đất trống, công viên hoặc vườn không có nhà cửa, thường được thành phố hoặc chính quyền quy hoạch dùng làm nơi công cộng.

In early use a space little obstructed by trees buildings etc a clearing Later also specifically a park garden etc without buildings in the midst of an urban area especially an area designated as such by a municipal authority government etc.

Ví dụ
02

Những vùng đất rộng lớn, ít người ở hoặc hầu như không có người ở; khoảng không gian mở mênh mông ngoài đô thị (ví dụ đồng quê rộng, thảo nguyên, cảnh quan hoang dã).

In plural Large tracts of unpopulated or sparsely populated countryside Chiefly in wide also great vast open spaces.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh