Bản dịch của từ Option writer trong tiếng Việt
Option writer
Noun [U/C]

Option writer(Noun)
ˈɑpʃən ɹˈaɪtɚ
ˈɑpʃən ɹˈaɪtɚ
01
Một cá nhân hoặc thực thể bán hợp đồng quyền chọn, cho phép người mua quyền mua hoặc bán một tài sản cơ sở với giá xác định trước một thời hạn nhất định.
A person or entity that sells options contracts, granting the buyer the right to buy or sell an underlying asset at a specified price before a certain date.
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong thị trường tài chính, một người viết quyền chọn có thể sử dụng nhiều chiến lược để bảo vệ chống lại tổn thất tiềm ẩn hoặc tận dụng các chuyển động của thị trường.
In financial markets, an option writer may utilize various strategies to hedge against potential losses or to capitalize on market movements.
Ví dụ
