Bản dịch của từ Rate trong tiếng Việt

Rate

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rate (Noun Countable)

reɪt
reɪt
01

Tỷ lệ; một số so sánh giữa hai hoặc nhiều đại lượng (ví dụ: tỉ lệ phần trăm, tỉ lệ giữa hai con số). Dùng để chỉ mối quan hệ số học giữa các giá trị.

Ratio.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tốc độ (khối lượng hoặc mức độ xảy ra của một việc gì đó trong một khoảng thời gian).

Speed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rate (Noun)

ɹˈeit
ɹˈeit
01

Một loại thuế hoặc khoản phí do chính quyền địa phương (ví dụ: chính quyền thành phố, quận, huyện) thu, thường áp lên tài sản, nhà cửa hoặc doanh nghiệp để chi cho các dịch vụ công cộng.

Any of various taxes, especially those levied by a local authority.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tỷ lệ; mối quan hệ tỷ lệ giữa một lượng, giá trị này so với một lượng, giá trị khác (ví dụ: tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ sinh sản, tỷ lệ thất nghiệp). Thường dùng để chỉ bao nhiêu phần của cái này ứng với bao nhiêu phần của cái kia.

The proportional relationship between one amount, value etc. and another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) Giá trị của một vật; mức đáng giá hoặc giá trị mua bán của cái gì đó.

(obsolete) The worth of something; value.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rate (Verb)

ɹˈeit
ɹˈeit
01

(ngoại động từ) Gán, xếp hoặc được xếp một thứ hạng, mức độ hoặc đánh giá cụ thể cho ai/cái gì.

(transitive) To assign or be assigned a particular rank or level.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Đáng được nhận; xứng đáng với một đánh giá, đánh giá giá trị hoặc phần thưởng. Dùng để nói rằng ai/cái gì có giá trị hoặc đáng được coi theo một cách nhất định.

(transitive) To deserve; to be worth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xác định giới hạn hoạt động an toàn của một máy móc hoặc thiết bị điện (tức là đo hoặc thiết lập các thông số như công suất, điện áp, dòng điện, nhiệt độ... mà thiết bị có thể chịu được để vận hành an toàn).

(transitive) To determine the limits of safe functioning for a machine or electrical device.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ