Bản dịch của từ Record progress trong tiếng Việt

Record progress

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Record progress(Noun)

rˈɛkɔːd prˈəʊɡrɛs
ˈrɛkɝd ˈproʊˌɡrɛs
01

Một tài liệu chính thức chứa đựng một bản ghi vĩnh viễn về các sự kiện, tình huống hoặc màn trình diễn.

An official document that contains a permanent account of facts events or performances

Ví dụ
02

Một tài liệu ghi chép về một điều gì đó để lưu giữ thông tin cho mục đích tham khảo hoặc phân tích.

A written account of something that keeps information for reference or analysis

Ví dụ
03

Thành tựu cao nhất hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực cụ thể

The highest or best achievement in a particular field

Ví dụ

Record progress(Verb)

rˈɛkɔːd prˈəʊɡrɛs
ˈrɛkɝd ˈproʊˌɡrɛs
01

Một bản ghi chép lại điều gì đó để lưu giữ thông tin phục vụ cho việc tham khảo hoặc phân tích.

To set down in writing or some other permanent form for later reference

Ví dụ
02

Một tài liệu chính thức ghi lại một cách thường trực những sự kiện, sự việc hoặc hoạt động.

To capture audio or video for preservation or playback

Ví dụ
03

Thành tựu cao nhất hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực cụ thể

To register or write down for purposes of proof or evidence

Ví dụ