Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunion trong tiếng Việt

reunion

Noun

reunion (Noun)

/ɹˌijˌunjˌɪn/
/ɹijˈunjn̩/
AI

Nghĩa 01

Một sự kiện hoặc dịp mà hai người trở lên gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.

An instance of two or more people coming together again after a period of separation.

Ví dụ
Buổi họp mặt gia đình đầy tiếng cười và niềm vui.The family reunion was filled with laughter and joy.
Buổi họp lớp đưa về những kỷ niệm với bạn thời thơ ấu.The school reunion brought back memories of childhood friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reunion (Noun)

SingularPlural

reunion

reunions

Kết hợp từ của reunion (Noun)

ADJECTIVE + reunionVERB + reunionreunion + VERBPREPOSITIONreunion + NOUN
Kết hợp từ của reunion
Collocation
Ví dụ

cuộc hội ngộ cựu sinh viên

alumni reunion

Buổi gặp mặt cựu sinh viên tại Harvard sẽ diễn ra vào thứ Bảy tới.

The alumni reunion at Harvard will be held next Saturday.

họp lớp

class reunion

Buổi họp lớp của chúng tôi được lên lịch vào thứ Bảy tới lúc 6 giờ chiều.

Our class reunion is scheduled for next Saturday at 6 PM.

cuộc họp mặt hàng năm

annual reunion

Hàng năm, lớp chúng tôi có một cuộc họp mặt thường niên để kể chuyện và nhớ về những thời gian xưa.

Every year, our class has an annual reunion to share stories and remember old times.

buổi họp mặt sau năm năm

five-year reunion

Lớp của tôi đã có một cuộc hội ngộ năm năm vào năm 2023 để nói về cuộc sống của chúng tôi.

My class had a five-year reunion in 2023 to talk about our lives.

họp mặt gia đình

family reunion

Mỗi năm, họp mặt gia đình của Minh diễn ra ở Hà Nội vào dịp Tết.

Every year, Minh's family reunion happens in Hanoi during Tet holiday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh