Bản dịch của từ Reunion trong tiếng Việt

Reunion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reunion(Noun)

ɹˌijˌunjˌɪn
ɹijˈunjn̩
01

Một sự kiện hoặc dịp mà hai người trở lên gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.

An instance of two or more people coming together again after a period of separation.

再聚会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Réunion là một đảo cận nhiệt đới có hoạt động núi lửa nằm ở Ấn Độ Dương phía đông Madagascar, là một trong quần đảo Mascarene. Đảo này có dân số khoảng 861.000 (ước tính 2015), thủ phủ là Saint-Denis. Réunion là thuộc địa Pháp từ năm 1638 và trở thành một vùng hành chính của Pháp vào năm 1974.

A volcanically active subtropical island in the Indian Ocean east of Madagascar one of the Mascarene Islands population 861000 estimated 2015 capital SaintDenis A French possession since 1638 the island became an administrative region of France in 1974.

留尼旺岛是一个位于印度洋的火山岛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reunion (Noun)

SingularPlural

Reunion

Reunions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ