Bản dịch của từ Russian empire trong tiếng Việt
Russian empire
Noun [U/C]

Russian empire(Noun)
rˈʌʃən ɛmpˈaɪə
ˈrəʃən ˈɛmpaɪɝ
01
Một đế chế lịch sử tồn tại từ năm 1721 cho đến Cách mạng Nga năm 1917, đánh dấu một trong những đế chế lớn nhất trong lịch sử.
A historical Empire that existed from 1721 until the Russian Revolution in 1917 marking one of the largest empires in history
Ví dụ
02
Nó được đặc trưng bởi lãnh thổ rộng lớn, dân số đa dạng và ảnh hưởng văn hóa cũng như chính trị quan trọng tại châu Âu và châu Á.
It was characterized by its vast territorial expanse diverse population and significant cultural and political influence in Europe and Asia
Ví dụ
