Bản dịch của từ Satellite residence trong tiếng Việt
Satellite residence
Noun [U/C]

Satellite residence(Noun)
sˈætəlˌaɪt rˈɛzɪdəns
ˈsætəˌɫaɪt ˈrɛzədəns
01
Một nơi ở phụ hoặc thêm thường bao quanh một ngôi nhà chính lớn hơn, có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau bao gồm giải trí hoặc chỗ ở cho khách.
A secondary or accessory habitation often surrounding a larger central residence that may be used for various purposes including leisure or guest accommodation
Ví dụ
Ví dụ
