Bản dịch của từ Scour trong tiếng Việt
Scour
NounVerb

Scour (Noun)
skˈaʊɚ
skˈaʊɹ
01
Trong ngôn ngữ chăn nuôi, 'scour' là hiện tượng tiêu chảy ở thú nuôi, đặc biệt là bò và lợn — tức là vật nuôi bị đi lỏng nhiều, có thể kèm mất nước và suy yếu.
Diarrhoea in livestock, especially cattle and pigs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động xói mòn hoặc tình trạng bị xói mòn, thường do dòng nước chảy mạnh làm mòn bề mặt đất, đá hoặc bờ sông.
The action of scouring or the state of being scoured, especially by swift-flowing water.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scour (Verb)
skˈaʊɚ
skˈaʊɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
