Anh - Việt

Bản dịch của từ Shared trong tiếng Việt

shared

Verb

shared (Verb)

/ʃeɪɹd/
/ʃˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

“Shared” là dạng quá khứ đơn và phân từ II của động từ “share” (chia sẻ). Dùng để diễn tả hành động đã chia, đã cùng dùng hoặc đã tiết lộ cái gì đó với người khác.

simple past and past participle of share.

Ví dụ
Họ đã chia sẻ kinh nghiệm của mình trong bài nói IELTS tuần trước.They shared their experiences during the IELTS speaking test last week.
Anh ấy không chia sẻ suy nghĩ của mình về các vấn đề xã hội trong kỳ thi.He did not share his thoughts on social issues during the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

share

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sharing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh