Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoots trong tiếng Việt

shoots

Noun

shoots (Noun)

/ʃˈuts/
/ʃˈuts/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “shoot”: chỉ các chồi, ngọn non hoặc các lần bắn (tùy ngữ cảnh). Thường gặp nhất là các chồi non của cây.

plural of shoot.

Ví dụ
Nhà nhiếp ảnh đã chụp nhiều bức ảnh trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.The photographer took many shoots during the social event last Saturday.
Không có bức ảnh nào đẹp tại sự kiện từ thiện tuần trước.There were no good shoots at the charity event last week.

Dạng danh từ của shoots (Noun)

SingularPlural

shoot

shoots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh