Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrimps trong tiếng Việt

shrimps

Noun Countable

shrimps (Noun Countable)

/ʃɹˈɪmps/
/ʃɹˈɪmps/
AI

Nghĩa 01

Các loài giáp xác nhỏ, thường có đuôi dài và nhiều chân, thường ăn được; gọi chung là tôm (không phân biệt kích thước lớn nhỏ).

small often edible crustaceans with long tails and many legs.

Ví dụ
Nhiều con tôm đã được phục vụ tại sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.Many shrimps were served at the social event last Saturday.
Tôm không thường được ăn tại các buổi gặp mặt xã hội trang trọng.Shrimps are not commonly eaten at formal social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh