Anh - Việt

Bản dịch của từ Slider trong tiếng Việt

slider

Noun

slider (Noun)

/slˈaɪdɚ/
/slˈaɪdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại bóng ném trong bóng chày/khúc cầu (pitch) có quỹ đạo lệch sang ngang khi đến gần home plate, khiến người đánh bóng khó đoán hướng, thường gọi là "slider".

A pitch that moves laterally as it nears home plate.

Ví dụ
Người ném bóng đã ném một cú slider trong hiệp chín quan trọng.The pitcher threw a slider during the crucial ninth inning.
Đội bóng đã không đánh trúng cú slider một cách hiệu quả trong trận đấu.The team did not hit the slider effectively in the game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một núm điều khiển hoặc cần trượt có thể di chuyển ngang hoặc dọc để thay đổi một giá trị như âm lượng trên radio hoặc mức sáng trên màn hình.

A knob or lever which is moved horizontally or vertically to control a variable such as the volume of a radio.

Ví dụ
Cái núm điều chỉnh âm lượng trên điện thoại của tôi rất dễ sử dụng.The volume slider on my phone is very easy to use.
Cái núm điều chỉnh độ sáng không hoạt động trên máy tính xách tay của tôi.The slider for brightness adjustment does not work on my laptop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài rùa nước ngọt sống ở Bắc Mỹ, có vệt đỏ hoặc vàng ở bên đầu; thường gọi là rùa ‘slider’ (ví dụ: rùa đầu đỏ).

A North American freshwater turtle with a red or yellow patch on the side of the head.

Ví dụ
Rùa slider rất phổ biến ở nhiều ao nước Bắc Mỹ.The slider turtle is common in many North American ponds.
Rùa slider không sống trong môi trường nước mặn.The slider turtle does not live in saltwater environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một loại bánh sandwich nhỏ (thường giống hamburger) làm bằng bánh mì mềm và nhân như thịt bò, gà hoặc các loại nhân nóng khác; thường dùng làm món ăn nhẹ hoặc món khai vị.

A small hamburger or other hot sandwich made with a soft bun.

Ví dụ
Tôi đã gọi ba chiếc slider tại bữa tiệc tối qua.I ordered three sliders at the party last night.
Họ đã không phục vụ slider tại tiệc cưới.They didn't serve sliders at the wedding reception.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh