Anh - Việt

Bản dịch của từ Spoil a friendship trong tiếng Việt

spoil a friendship

VerbPhrase

spoil a friendship (Verb)

/spˈɔɪl ə fɹˈɛndʃɨp/
/spˈɔɪl ə fɹˈɛndʃɨp/
AI

Nghĩa 01

Gây hại hay hủy hoại điều gì đó; làm cho điều đó kém thú vị hoặc hữu ích hơn.

To damage or ruin something; to make it less enjoyable or useful.

Ví dụ
Nói dối có thể làm hỏng tình bạn giữa Tom và Jerry dễ dàng.Lying can spoil a friendship between Tom and Jerry easily.
Cô ấy không muốn làm hỏng tình bạn của họ bằng những lời nói cay đắng.She did not want to spoil their friendship with harsh words.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spoil a friendship (Phrase)

/spˈɔɪl ˈɑː frˈɛndʃɪp/
/ˈspɔɪɫ ˈɑ ˈfrɛndˌʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Để khiến một tình bạn kết thúc hoặc trở nên không hài lòng.

To cause a friendship to end or become unsatisfactory

Ví dụ
Cãi vã có thể làm hỏng tình bạn nhanh chóng giữa những người bạn thân.Quarreling can spoil a friendship quickly among close friends.
Sự không trung thực không làm hỏng tình bạn nếu niềm tin còn mạnh.Dishonesty does not spoil a friendship if trust is strong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để gây hại cho sự tin tưởng và kết nối tồn tại giữa bạn bè.

To harm the trust and connection that exists between friends

Ví dụ
Nói dối có thể làm hỏng tình bạn giữa những người bạn thân như John và Mike.Lying can spoil a friendship between close friends like John and Mike.
Không trả lời tin nhắn sẽ không làm hỏng tình bạn nếu bạn giải thích sau.Ignoring texts will not spoil a friendship if you explain later.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để phá hủy hoặc làm hỏng mối quan hệ giữa bạn bè.

To ruin or damage the relationship between friends

Ví dụ
Việc lan truyền tin đồn có thể làm hỏng mối quan hệ bạn bè nhanh chóng trong lớp học.Spreading rumors can spoil a friendship quickly among classmates.
Không lắng nghe người khác không phải lúc nào cũng làm hỏng tình bạn.Not listening to others does not spoil a friendship every time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh