Bản dịch của từ Spoil a friendship trong tiếng Việt

Spoil a friendship

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoil a friendship(Verb)

spˈɔɪl ə fɹˈɛndʃɨp
spˈɔɪl ə fɹˈɛndʃɨp
01

Làm hỏng hoặc làm mất đi giá trị của một vật gì đó; làm giảm đi sự thích thú hoặc hữu ích của nó.

To damage or ruin something; to make it less interesting or useful.

破坏或毁坏某物;使其变得不那么愉快或有用。

Ví dụ
02

Chiều chuộng ai đó quá mức, khiến họ trở nên quá phụ thuộc hoặc được nuông chiều đến mức quá đáng.

Being overly lenient with someone can lead to them becoming dependent or spoiled.

对某人放任自流,导致他们变得依赖或被宠坏了。

Ví dụ
03

Bị phân hủy hoặc mục nát; trở nên không còn phù hợp để ăn hoặc sử dụng.

It decays or rots, rendering it unsuitable for consumption or use.

已经腐烂或变质,不能再食用或使用了。

Ví dụ

Spoil a friendship(Phrase)

spˈɔɪl ˈɑː frˈɛndʃɪp
ˈspɔɪɫ ˈɑ ˈfrɛndˌʃɪp
01

Làm cho tình bạn kết thúc hoặc trở nên không hợp lý

To end a friendship or make it unsatisfying.

导致友谊破裂或变得不愉快

Ví dụ
02

Điều này gây tổn hại đến niềm tin và sự gắn kết vốn có giữa các bạn bè

It undermines the trust and bonds that exist between friends.

损害朋友之间的信任与联系

Ví dụ
03

Làm hỏng hoặc làm tổn thương mối quan hệ giữa những người bạn

To ruin or damage your friendships.

破坏或损害朋友之间的关系

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh