Anh - Việt

Bản dịch của từ Stationed trong tiếng Việt

stationed

Verb

stationed (Verb)

/stˈeɪʃnd/
/stˈeɪʃnd/
AI

Nghĩa 01 · “stationed” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “station” (đặt hoặc bố trí ai/cái gì ở một địa điểm cụ thể, thường để làm nhiệm vụ). Nghĩa là đã được bố trí, đóng ở một nơi cố định (ví dụ: quân đội, nhân viên, thiết bị được gửi đến và ở lại một vị trí để thực hiện nhiệm vụ).

“stationed” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “station” (đặt hoặc bố trí ai/cái gì ở một địa điểm cụ thể, thường để làm nhiệm vụ). Nghĩa là đã được bố trí, đóng ở một nơi cố định (ví dụ: quân đội, nhân viên, thiết bị được gửi đến và ở lại một vị trí để thực hiện nhiệm vụ).

simple past and past participle of station.

Ví dụ
Các tình nguyện viên được bố trí tại sự kiện đã giúp nhiều gia đình địa phương.The volunteers stationed at the event helped many local families.
Họ không được bố trí ở thành phố trong suốt lễ hội.They were not stationed in the city during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stationed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

station

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stationing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh