Bản dịch của từ Statistical void trong tiếng Việt
Statistical void
Phrase

Statistical void(Phrase)
stɐtˈɪstɪkəl vˈɔɪd
ˌstæˈtɪstɪkəɫ ˈvɔɪd
01
"Khoảng trống số liệu thống kê" cũng có thể ám chỉ đến sự thiếu hụt hoặc thiếu các dữ liệu quan trọng, điều này có thể dẫn đến những kết luận sai lệch.
Statistical void can also imply a gap or lack of substantial data that could lead to misleading conclusions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong thống kê để chỉ tình huống giả định mà không có dữ liệu hoặc thông tin nào về một biến hoặc đo đạc nhất định.
A term used in statistics to refer to the hypothetical situation where there is no data or information available regarding a certain variable or measurement
Ví dụ
