Anh - Việt

Bản dịch của từ Steadied trong tiếng Việt

steadied

Verb

steadied (Verb)

/stˈɛdid/
/stˈɛdid/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ổn định hoặc trở nên vững vàng, không rung lắc hay dao động.

Make or become steady.

Ví dụ
Cộng đồng đã củng cố sự hỗ trợ cho các doanh nghiệp địa phương trong đại dịch.The community steadied its support for local businesses during the pandemic.
Họ đã không củng cố nỗ lực giúp đỡ người vô gia cư vào năm 2022.They did not steadied their efforts to help the homeless in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của steadied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

steady

V2

Quá khứ đơn

Past simple

steadied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

steadied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

steadies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

steadying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh