Anh - Việt

Bản dịch của từ Stencils trong tiếng Việt

stencils

NounNoun Countable

stencils (Noun)

/stˈɛnsəlz/
/stˈɛnsəlz/
AI

Nghĩa 01 · Tấm mảnh mỏng (thường bằng giấy, nhựa hoặc kim loại) có họa tiết hoặc hình cắt rỗng, dùng để đặt lên bề mặt rồi tô màu hoặc vẽ qua các khe hở để in ra hình giống mẫu trên bề mặt đó.

Tấm mảnh mỏng (thường bằng giấy, nhựa hoặc kim loại) có họa tiết hoặc hình cắt rỗng, dùng để đặt lên bề mặt rồi tô màu hoặc vẽ qua các khe hở để in ra hình giống mẫu trên bề mặt đó.

A thin sheet of material cut with a design allowing the design to be traced or painted onto a surface.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng khuôn để tạo ra nghệ thuật đẹp cho trung tâm cộng đồng.She used stencils to create beautiful art for the community center.
Họ không tìm thấy khuôn nào cho trang trí sự kiện xã hội.They did not find any stencils for the social event decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một dụng cụ (thường là tấm có họa tiết khoét rỗng) dùng trong nghệ thuật để tạo ra các mẫu hoặc họa tiết bằng cách phủ sơn, mực lên trên; phần rỗng cho phép hình in ra đúng hình dạng.

Một dụng cụ (thường là tấm có họa tiết khoét rỗng) dùng trong nghệ thuật để tạo ra các mẫu hoặc họa tiết bằng cách phủ sơn, mực lên trên; phần rỗng cho phép hình in ra đúng hình dạng.

A device used in art to create designs or patterns by applying paint or ink.

Ví dụ
Các nghệ sĩ sử dụng khuôn để tạo ra những thiết kế đẹp cho bích họa cộng đồng.Artists use stencils to make beautiful designs for community murals.
Nhiều người không biết cách sử dụng khuôn một cách hiệu quả.Many people do not know how to use stencils effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khuôn mẫu (thường làm bằng bìa cứng hoặc nhựa) dùng để tạo hình hoặc in chữ, hình lên bề mặt; người ta đặt khuôn lên và tô/ cắt theo để tạo ra các chi tiết giống nhau.

Một khuôn mẫu (thường làm bằng bìa cứng hoặc nhựa) dùng để tạo hình hoặc in chữ, hình lên bề mặt; người ta đặt khuôn lên và tô/ cắt theo để tạo ra các chi tiết giống nhau.

A template used to produce or shape an object often made of cardboard or plastic.

Ví dụ
Các nghệ sĩ đã sử dụng khuôn để tạo ra tranh tường cộng đồng ở Chicago.Artists used stencils to create community murals in downtown Chicago.
Nhiều người không nhận ra rằng khuôn giúp trong các dự án nghệ thuật xã hội.Many people do not realize stencils help in social art projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stencils (Noun)

SingularPlural

stencil

stencils

stencils (Noun Countable)

/stˈɛnsəlz/
/stˈɛnsəlz/
AI

Nghĩa 01 · Một miếng khuôn (thường làm từ nhựa, giấy cứng, kim loại...) có các hình, chữ hoặc mẫu được khoét rỗng để dùng làm khuôn in, vẽ hoặc trang trí; đặt lên bề mặt rồi quét sơn hoặc tô màu qua các lỗ để in ra họa tiết.

Một miếng khuôn (thường làm từ nhựa, giấy cứng, kim loại...) có các hình, chữ hoặc mẫu được khoét rỗng để dùng làm khuôn in, vẽ hoặc trang trí; đặt lên bề mặt rồi quét sơn hoặc tô màu qua các lỗ để in ra họa tiết.

A single stencil used for artistic or practical purposes.

Ví dụ
Các nghệ sĩ sử dụng khuôn để tạo ra những thiết kế đẹp trên tường cộng đồng.Artists use stencils to create beautiful designs on community walls.
Nhiều người không biết cách sử dụng khuôn một cách đúng đắn.Many people do not know how to use stencils properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh