Bản dịch của từ Syntagma trong tiếng Việt

Syntagma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syntagma (Noun)

sɪntˈægmə
sɪntˈægmə
01

Trong ngôn ngữ học, "syntagma" là một đoạn cấu thành trong một văn bản như một từ hoặc cụm từ, đóng vai trò là một đơn vị cú pháp trong câu.

Linguistics A constituent segment within a text such as a word or a phrase that forms a syntactic unit.

Ví dụ
02

(lịch sử) một đội hình chiến đấu của quân Macedonia cổ đại gồm 256 người đứng thành hàng, trang bị giáo dài gọi là sarissa.

History A Macedonian phalanx fighting formation consisting of 256 men with long spears sarissae.

Ví dụ
03

Trong sinh học, một đơn vị cấu trúc - chức năng có tổ chức gồm các tiểu phần giải phẫu hoặc hoá học; tương đương với ‘tagma’ hoặc là một cấu trúc bao gồm nhiều tagma.

Biology An organized structural functional unit of anatomical or chemical subunits equivalent to tagma or a structure comprising several tagmata in various contexts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ