Bản dịch của từ Syntagma trong tiếng Việt
Syntagma

Syntagma (Noun)
(lịch sử) một đội hình chiến đấu của quân Macedonia cổ đại gồm 256 người đứng thành hàng, trang bị giáo dài gọi là sarissa.
History A Macedonian phalanx fighting formation consisting of 256 men with long spears sarissae.
Trong sinh học, một đơn vị cấu trúc - chức năng có tổ chức gồm các tiểu phần giải phẫu hoặc hoá học; tương đương với ‘tagma’ hoặc là một cấu trúc bao gồm nhiều tagma.
Biology An organized structural functional unit of anatomical or chemical subunits equivalent to tagma or a structure comprising several tagmata in various contexts.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Syntagma, trong ngữ pháp, là một cấu trúc ngữ nghĩa được tạo thành từ nhiều đơn vị ngôn ngữ liên kết với nhau để biểu đạt một ý tưởng hoàn chỉnh. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ nghĩa học và phân tích ngữ pháp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Mỹ và Anh Anh về mặt ngữ nghĩa hoặc cách sử dụng. Chỉ có sự khác biệt nhỏ về ngữ âm trong một số ngữ cảnh mà thôi.
Họ từ
Syntagma, trong ngữ pháp, là một cấu trúc ngữ nghĩa được tạo thành từ nhiều đơn vị ngôn ngữ liên kết với nhau để biểu đạt một ý tưởng hoàn chỉnh. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ nghĩa học và phân tích ngữ pháp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Mỹ và Anh Anh về mặt ngữ nghĩa hoặc cách sử dụng. Chỉ có sự khác biệt nhỏ về ngữ âm trong một số ngữ cảnh mà thôi.
