Bản dịch của từ Tenant diligence trong tiếng Việt

Tenant diligence

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenant diligence(Noun)

tˈɛnənt dˈɪlɪdʒəns
ˈtɛnənt ˈdɪɫɪdʒəns
01

Một người có quyền sử dụng tài sản để đổi lấy tiền thuê.

A person who holds the right to use a property in return for rent

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức thuê và chiếm hữu đất đai, nhà ở hoặc tài sản khác từ chủ nhà hoặc chủ sở hữu.

A person or entity that rents and occupies land a house or another property from a landlord or property owner

Ví dụ
03

Một người chiếm hữu hoặc cư trú, đặc biệt là người thuê nhà.

An occupant or resident especially one who rents

Ví dụ

Tenant diligence(Noun Countable)

tˈɛnənt dˈɪlɪdʒəns
ˈtɛnənt ˈdɪɫɪdʒəns
01

Một cư dân hoặc người ở, đặc biệt là người thuê nhà.

Meticulous effort in a particular task or process

Ví dụ
02

Một người có quyền sử dụng tài sản với điều kiện trả tiền thuê.

The act of showing careful attention to detail

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức thuê và chiếm dụng đất đai, nhà ở hoặc tài sản khác từ chủ nhà hoặc chủ sở hữu tài sản.

The quality of being careful and persistent in ones work or duties

Ví dụ