Bản dịch của từ Toggle trong tiếng Việt

Toggle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toggle(Noun)

tˈɑgl
tˈɑgl
01

Một thanh ngắn bằng gỗ hoặc nhựa được khâu vào một mặt của áo khoác hoặc quần áo khác, được đẩy qua một lỗ hoặc vòng ở mặt kia và xoắn lại để dùng làm dây buộc.

A short rod of wood or plastic sewn to one side of a coat or other garment pushed through a hole or loop on the other side and twisted so as to act as a fastener.

Ví dụ
02

Một phím hoặc lệnh được thực hiện theo cùng một cách nhưng có tác dụng ngược lại trong nhiều lần liên tiếp.

A key or command that is operated the same way but with opposite effect on successive occasions.

Ví dụ

Dạng danh từ của Toggle (Noun)

SingularPlural

Toggle

Toggles

Toggle(Verb)

tˈɑgl
tˈɑgl
01

Cung cấp hoặc buộc chặt bằng nút chuyển đổi hoặc nút chuyển đổi.

Provide or fasten with a toggle or toggles.

Ví dụ
02

Chuyển từ hiệu ứng, tính năng hoặc trạng thái này sang hiệu ứng, tính năng hoặc trạng thái khác bằng cách sử dụng nút chuyển đổi.

Switch from one effect feature or state to another by using a toggle.

Ví dụ

Dạng động từ của Toggle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Toggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Toggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Toggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Toggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Toggling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ