Bản dịch của từ Ambiguous factions trong tiếng Việt
Ambiguous factions
Adjective Noun [U/C]

Ambiguous factions(Adjective)
æmbˈɪɡjuːəs fˈækʃənz
ˈæmbɪɡjuəs ˈfækʃənz
Ví dụ
02
Mở ra nhiều cách hiểu, có ý nghĩa kép.
Open to more than one interpretation having a double meaning
Ví dụ
Ambiguous factions(Noun)
æmbˈɪɡjuːəs fˈækʃənz
ˈæmbɪɡjuəs ˈfækʃənz
Ví dụ
02
Không rõ ràng hoặc không chính xác vì chưa có sự lựa chọn giữa các phương án.
A political faction which can influence governance or policymaking
Ví dụ
03
Mở ra nhiều cách hiểu khác nhau, có ý nghĩa kép.
A group of people or entities that have a common interest or characteristic
Ví dụ
