Bản dịch của từ Assemble fan trong tiếng Việt

Assemble fan

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assemble fan(Noun)

ɐsˈɛmbəl fˈæn
əˈsɛmbəɫ ˈfæn
01

Một nhóm những người ủng hộ nhiệt tình cho một nhạc sĩ, đội thể thao hoặc môn thể thao cụ thể.

A group of enthusiastic supporters of a specific team musician or sport

Ví dụ
02

Một thiết bị cơ khí để tạo ra dòng khí.

A mechanical device for producing a flow of air

Ví dụ
03

Một thiết bị có lưỡi quay được sử dụng để tạo ra dòng không khí cho việc làm mát hoặc thông gió.

A device with rotating blades used to create a current of air for cooling or ventilation

Ví dụ

Assemble fan(Verb)

ɐsˈɛmbəl fˈæn
əˈsɛmbəɫ ˈfæn
01

Một nhóm các cổ động viên nhiệt huyết của một đội ngũ, nhạc sĩ hay môn thể thao cụ thể.

To fit together the parts of something

Ví dụ
02

Một thiết bị cơ khí để tạo ra dòng không khí

To arrange or prepare for a specific purpose

Ví dụ
03

Một thiết bị có lưỡi dao quay được sử dụng để tạo ra dòng khí nhằm làm mát hoặc thông gió.

To bring together or gather into one place company or unit

Ví dụ