Bản dịch của từ Basel agreements trong tiếng Việt

Basel agreements

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basel agreements(Phrase)

bˈeɪsəl ɐɡrˈiːmənts
ˈbeɪsəɫ ˈeɪˈɡrimənts
01

Các thỏa thuận thiết lập tiêu chuẩn về thử nghiệm khả năng vốn và rủi ro thanh khoản thị trường cho các ngân hàng trên toàn cầu.

Agreements that establish standards for capital adequacy stress testing and market liquidity risk for banks worldwide

Ví dụ
02

Các khung pháp lý được thiết kế để tăng cường giám sát quy định và quản lý rủi ro trong lĩnh vực ngân hàng.

Frameworks designed to strengthen the regulation supervision and risk management within the banking sector

Ví dụ
03

Một bộ quy định ngân hàng quốc tế được Ủy ban Giám sát Ngân hàng Basel đề xuất nhằm đảm bảo ổn định tài chính bằng cách yêu cầu các ngân hàng duy trì dự trữ vốn đầy đủ.

A set of international banking regulations put forth by the Basel Committee on Banking Supervision which aim to ensure financial stability by requiring banks to maintain adequate capital reserves

Ví dụ