Bản dịch của từ Chark trong tiếng Việt

Chark

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chark(Verb)

tʃɑɹk
tʃɑɹk
01

Bị đốt cháy hoặc nung mạnh đến mức còn lại than (như làm than củi hoặc coke); nung khô để tạo chất cacbon (tức là làm thành than).

To reduce by strong heat, as to produce charcoal or coke; to calcine.

用强烈的热量使物质变成炭或焦炭。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chark(Noun)

tʃɑɹk
tʃɑɹk
01

Một que gỗ nhọn, khi đặt mũi que vào một miếng gỗ khác rồi quay nhanh qua lại (thường dùng dây để kéo hoặc quay), tạo ra ma sát và sinh nhiệt đủ để châm lửa; gọi là que khoan lửa hoặc que tạo lửa bằng ma sát.

A pointed stick, which when placed with the point against another piece of wood, and spun rapidly in alternate directions with the aid of attached cords, produces enough heat by friction to create a fire; a fire drill.

钻木取火的工具

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ Mỹ, Alaska) Một chiếc ly dùng để uống rượu (thường là ly rượu vang).

(US, Alaska) A wine glass.

酒杯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài chim ưng ở Trung Đông, có lẽ là chim ưng lanner (một giống chim săn mồi giống chim ưng/diều hâu).

A Middle Eastern falcon, probably the lanner.

中东猎鹰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh