Bản dịch của từ Cover up character trong tiếng Việt

Cover up character

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cover up character(Noun)

kˈʌvɐ ˈʌp kˈæræktɐ
ˈkəvɝ ˈəp ˈkɛrəktɝ
01

Một loại vai trò nhân vật giúp chuyển hướng sự chú ý khỏi câu chuyện chính.

A type of character role that serves to divert attention from the main narrative

Ví dụ
02

Một nhân vật trong kịch bản hoặc vở kịch được xây dựng để làm lu mờ các nhân vật chính.

A figure in a screenplay or play designed to obscure the main characters

Ví dụ
03

Một nhân vật trong câu chuyện hoặc buổi biểu diễn che giấu danh tính hoặc ý định thật sự của họ.

A character in a story or performance that conceals their true identity or intentions

Ví dụ

Cover up character(Verb)

kˈʌvɐ ˈʌp kˈæræktɐ
ˈkəvɝ ˈəp ˈkɛrəktɝ
01

Một nhân vật trong câu chuyện hoặc buổi trình diễn mà giấu kín danh tính hay ý định thật sự của mình.

To conceal or hide something typically to avoid detection or scrutiny

Ví dụ
02

Một nhân vật trong kịch bản hoặc vở kịch nhằm che khuất các nhân vật chính.

To provide a false explanation or alibi for a characters actions

Ví dụ
03

Một loại vai trò nhân vật nhằm mục đích chuyển hướng sự chú ý khỏi câu chuyện chính.

To cover something up especially in the context of a story or narrative

Ví dụ