Bản dịch của từ Cover up character trong tiếng Việt
Cover up character
Noun [U/C] Verb

Cover up character(Noun)
kˈʌvɐ ˈʌp kˈæræktɐ
ˈkəvɝ ˈəp ˈkɛrəktɝ
Ví dụ
02
Một nhân vật trong kịch bản hoặc vở kịch được xây dựng để làm lu mờ các nhân vật chính.
A figure in a screenplay or play designed to obscure the main characters
Ví dụ
03
Một nhân vật trong câu chuyện hoặc buổi biểu diễn che giấu danh tính hoặc ý định thật sự của họ.
A character in a story or performance that conceals their true identity or intentions
Ví dụ
Cover up character(Verb)
kˈʌvɐ ˈʌp kˈæræktɐ
ˈkəvɝ ˈəp ˈkɛrəktɝ
Ví dụ
02
Một nhân vật trong kịch bản hoặc vở kịch nhằm che khuất các nhân vật chính.
To provide a false explanation or alibi for a characters actions
Ví dụ
03
Một loại vai trò nhân vật nhằm mục đích chuyển hướng sự chú ý khỏi câu chuyện chính.
To cover something up especially in the context of a story or narrative
Ví dụ
