Bản dịch của từ Debated consensus trong tiếng Việt
Debated consensus
Noun [U/C] Noun [C]

Debated consensus(Noun)
dɪbˈeɪtɪd kənsˈɛnsəs
ˈdɛbeɪtɪd ˈkɑnsənsəs
01
Sự đánh giá hoặc ý kiến tập thể của một nhóm thường được hình thành sau khi thảo luận.
The collective judgment or opinion of a group often reached after discussion
Ví dụ
02
Một sự đồng thuận chung trong một nhóm, đặc biệt trong bối cảnh đạt được quyết định hoặc kết luận chung.
A general agreement among a group especially in the context of reaching a common decision or conclusion
Ví dụ
Debated consensus(Noun Countable)
dɪbˈeɪtɪd kənsˈɛnsəs
ˈdɛbeɪtɪd ˈkɑnsənsəs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó mọi người đạt được những quan điểm hoặc ý kiến tương tự về một vấn đề cụ thể.
A formal acknowledgment of collective views or positions in a research context
Ví dụ
