Bản dịch của từ Deep cleaning trong tiếng Việt
Deep cleaning
Noun [U/C]

Deep cleaning(Noun)
dˈiːp klˈiːnɪŋ
ˈdip ˈkɫinɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại công việc dọn dẹp có thể bao gồm các nhiệm vụ như chà rửa, khử trùng và sắp xếp, nhằm đạt được sự sạch sẽ toàn diện hơn.
A type of cleaning that may include tasks like scrubbing sanitizing and organizing aiming for a more comprehensive clean
Ví dụ
