Bản dịch của từ Dismiss absurd experience trong tiếng Việt
Dismiss absurd experience
Noun [U/C] Adjective Noun [U]

Dismiss absurd experience(Noun)
dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
Dismiss absurd experience(Adjective)
dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
01
Hành động từ chối một điều gì đó vì cho rằng nó không xứng đáng được xem xét.
Ridiculous unreasonable or lacking sense
Ví dụ
02
Hành động cho phép ai đó rời đi, chẳng hạn như từ một công việc hoặc cuộc họp.
Incongruous or out of place
Ví dụ
Dismiss absurd experience(Noun Uncountable)
dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
01
Hành động cho phép ai đó rời khỏi, chẳng hạn như từ một công việc hoặc cuộc họp.
An event or occurrence that one has encountered
Ví dụ
02
Hành động từ chối một cái gì đó vì cho rằng nó không xứng đáng để xem xét.
Knowledge or skill gained through involvement in or exposure to something
Ví dụ
