Bản dịch của từ Dismiss absurd experience trong tiếng Việt

Dismiss absurd experience

Noun [U/C] Noun [U] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismiss absurd experience(Noun)

dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
01

Một trải nghiệm có vẻ vô lý hoặc nực cười.

An experience that seems illogical or ridiculous

Ví dụ
02

Hành động cho phép ai đó rời đi, chẳng hạn như khỏi công việc hoặc cuộc họp.

The action of allowing someone to leave eg from a job or meeting

Ví dụ
03

Hành động từ chối cái gì đó vì thấy nó không xứng đáng được xem xét.

The act of rejecting something as unworthy of consideration

Ví dụ

Dismiss absurd experience(Noun Uncountable)

dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
01

Một trải nghiệm có vẻ phi lý hoặc nực cười.

The process of gaining knowledge

Ví dụ
02

Hành động cho phép ai đó rời khỏi, chẳng hạn như từ một công việc hoặc cuộc họp.

An event or occurrence that one has encountered

Ví dụ
03

Hành động từ chối một cái gì đó vì cho rằng nó không xứng đáng để xem xét.

Knowledge or skill gained through involvement in or exposure to something

Ví dụ

Dismiss absurd experience(Adjective)

dˈɪzmɪs ˈæbsɜːd ɛkspˈiərɪəns
ˈdɪsmɪs ˈæbsɝd ɛkˈspɪriəns
01

Một trải nghiệm nghe có vẻ phi lý hoặc nực cười

Causing laughter or disbelief

Ví dụ
02

Hành động cho phép ai đó rời đi, chẳng hạn như từ một công việc hoặc cuộc họp.

Incongruous or out of place

Ví dụ
03

Hành động từ chối một điều gì đó vì cho rằng nó không xứng đáng được xem xét.

Ridiculous unreasonable or lacking sense

Ví dụ