Bản dịch của từ Dismiss freedom trong tiếng Việt

Dismiss freedom

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismiss freedom(Noun)

dˈɪzmɪs frˈiːdəm
ˈdɪsmɪs ˈfridəm
01

Trạng thái tự do là quyền hoặc sức mạnh để hành động, nói hoặc suy nghĩ theo ý mình mà không bị cản trở hay ràng buộc.

The state of being free the power or right to act speak or think as one wants without hindrance or restraint

Ví dụ
02

Trạng thái tự do khỏi sự giam cầm hoặc áp bức

The state of being free from confinement or oppression

Ví dụ
03

Sự thiếu vắng một lực kiềm chế

The absence of a restraining force

Ví dụ

Dismiss freedom(Verb)

dˈɪzmɪs frˈiːdəm
ˈdɪsmɪs ˈfridəm
01

Trạng thái tự do, quyền năng hoặc quyền được hành động, nói hoặc suy nghĩ theo ý muốn mà không bị cản trở hay ràng buộc.

To send away to cause or allow to leave

Ví dụ
02

Sự thiếu vắng một lực cản

To refuse to consider something or someone

Ví dụ
03

Trạng thái tự do khỏi sự giam cầm hoặc áp bức.

To remove from consideration or refuse to acknowledge

Ví dụ