Bản dịch của từ Disregarded chant trong tiếng Việt
Disregarded chant
Noun [U/C] Adjective Verb

Disregarded chant(Noun)
dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
01
Hành động xem nhẹ một điều gì đó, bỏ bê hoặc thờ ơ.
The act of disregarding something neglect or indifference
Ví dụ
Ví dụ
03
Một câu nói hoặc bài hát được đọc lên như một phần của nghi lễ hoặc lễ kỷ niệm.
A phrase or song that is recited as part of a ritual or celebration
Ví dụ
Disregarded chant(Adjective)
dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một câu thơ hoặc bài hát được đọc trong một nghi lễ hay buổi lễ ăn mừng.
Neglected or overlooked
Ví dụ
Disregarded chant(Verb)
dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
Ví dụ
02
Hành động phớt lờ điều gì đó là sự bỏ bê hoặc thờ ơ.
To treat something as unworthy of consideration or attention
Ví dụ
