Bản dịch của từ Disregarded chant trong tiếng Việt

Disregarded chant

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disregarded chant(Noun)

dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
01

Hành động xem nhẹ một điều gì đó, bỏ bê hoặc thờ ơ.

The act of disregarding something neglect or indifference

Ví dụ
02

Một sự lặp lại của âm thanh được hát hoặc nói thường theo cách nhịp điệu.

A repetition of sounds sung or spoken often in a rhythmic way

Ví dụ
03

Một câu nói hoặc bài hát được đọc lên như một phần của nghi lễ hoặc lễ kỷ niệm.

A phrase or song that is recited as part of a ritual or celebration

Ví dụ

Disregarded chant(Adjective)

dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
01

Hành động coi thường một điều gì đó, sự thờ ơ hoặc thiếu chú ý.

Ignored or not noticed not given attention

Ví dụ
02

Một sự lặp lại của âm thanh được hát hoặc nói thường xuyên theo cách nhịp điệu.

Not taken into account disregarded

Ví dụ
03

Một câu thơ hoặc bài hát được đọc trong một nghi lễ hay buổi lễ ăn mừng.

Neglected or overlooked

Ví dụ

Disregarded chant(Verb)

dˌɪsrɪɡˈɑːdɪd ʃˈɑːnt
ˈdɪsrɪˌɡɑrdɪd ˈtʃænt
01

Một sự lặp lại của âm thanh được hát hoặc nói thường theo cách nhịp nhàng.

To ignore or pay no attention to

Ví dụ
02

Hành động phớt lờ điều gì đó là sự bỏ bê hoặc thờ ơ.

To treat something as unworthy of consideration or attention

Ví dụ
03

Một câu nói hoặc bài hát được đọc lên trong một nghi lễ hoặc lễ hội.

To leave out or overlook

Ví dụ