Bản dịch của từ Entropy trong tiếng Việt

Entropy

Noun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entropy (Noun Uncountable)

ˈɛntrəpi
ˈɛntrəpi
01

Đại lượng đo mức độ hỗn độn hoặc ngẫu nhiên của một hệ vật lý; trong hệ cô lập, đại lượng này có xu hướng tăng lên.

A measure of the amount of disorder or randomness in a physical system in an isolated system it tends to increase

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng thiếu trật tự, tổ chức hoặc khả năng dự đoán trong một hệ thống hay tình huống.

A lack of order organization or predictability in a system or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đại lượng đo mức độ không chắc chắn hoặc lượng thông tin trung bình trong tập hợp các thông điệp hay sự kiện có thể xảy ra.

A measure of uncertainty or the average amount of information in a set of possible messages or events

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa