Bản dịch của từ Even trong tiếng Việt
Even

Even (Adverb)
Từ 'even' ở dạng trạng từ thường dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ, điều vượt ngoài mong đợi, hoặc để làm mạnh ý so sánh (ví dụ: 'thậm chí', 'còn'). Nó cũng có thể dùng để chỉ sự ngang bằng hoặc cân bằng trong một số ngữ cảnh, nhưng ở dạng trạng từ khi đứng trước động từ/adj thường mang nghĩa 'thậm chí' hoặc 'thậm chí còn'.
Even, even.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó khiến người nghe ngạc nhiên hoặc rất bất ngờ, thường đặt trước phần được nhấn mạnh. Ví dụ: “even” trong câu “She didn’t even call” nhấn rằng hành động đó còn không xảy ra, gây bất ngờ hoặc thất vọng.
Used to emphasize something surprising or extreme.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Even (Verb)
Even (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Even (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
