Anh - Việt

Bản dịch của từ Fenced trong tiếng Việt

fenced

AdjectiveVerb

fenced (Adjective)

AI

Nghĩa 01

được bảo vệ hoặc an toàn như thể có hàng rào.

protected or secure as if fenced in.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được rào để đảm bảo an toàn.The community center is fenced for safety.
Công viên không được rào, vì vậy hãy cẩn thận với trẻ em.The park is not fenced, so be cautious with children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

giới hạn trong giới hạn.

confined within limits.

Ví dụ
Khu vực bị rào chung được chỉ định cho các cuộc tụ tập xã hội.The fenced area is designated for social gatherings.
Sân chơi không được rào, vì vậy trẻ em cần được giám sát.The playground is not fenced, so kids need supervision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được bao bọc bởi hàng rào hoặc rào chắn.

enclosed by a fence or barrier.

Ví dụ
Sân chơi được rào để đảm bảo an toàn.The playground is fenced for safety.
Công viên khu phố không được rào, không may thay.The neighborhood park is not fenced, unfortunately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fenced (Verb)

/fˈɛnst/
/fˈɛnst/
AI

Nghĩa 01

để cung cấp một biện pháp bảo vệ hoặc bảo vệ chống lại.

to provide a safeguard or protection against.

Ví dụ
Các khu vực có hàng rào trong các công viên đảm bảo an toàn cho trẻ em chơi tự do.Fenced areas in parks ensure safety for children to play freely.
Không có một khu vực có hàng rào có thể làm cho việc giữ cho thú cưng an toàn trở nên thách thức.Not having a fenced yard can make it challenging to keep pets safe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hạn chế hoặc hạn chế trong giới hạn.

to confine or restrict within limits.

Ví dụ
Chính phủ đã rào khu công viên để sửa chữa.The government fenced off the park for renovation.
Cư dân không vui khi khu phố của họ bị rào lại.Residents were unhappy when their neighborhood was fenced in.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để bao quanh một khu vực bằng hàng rào.

to enclose an area with a fence.

Ví dụ
Cộng đồng đã rào sân chơi để đảm bảo an toàn.The community fenced the playground for safety.
Hàng xóm không muốn rào vườn.The neighbors did not want to fence the garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fenced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh