Anh - Việt

Bản dịch của từ Fences trong tiếng Việt

fences

Noun CountableVerbNoun

fences (Noun Countable)

/fˈɛnsɪz/
/fˈɛnsɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của 'fence'. Một ví dụ của fence.

Plural form of fence An instance of fencing.

Ví dụ
Thành phố đã xây hàng rào để cải thiện an toàn cộng đồng vào năm 2022.The city built fences to improve community safety in 2022.
Nhiều khu phố không có hàng rào để đảm bảo riêng tư.Many neighborhoods do not have fences for privacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fences (Verb)

/fˈɛnsɪz/
/fˈɛnsɪz/
AI

Nghĩa 01

Tham gia môn thể thao đấu kiếm.

To engage in the sport of fencing.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đấu kiếm tại câu lạc bộ địa phương mỗi chiều thứ Bảy.Many students fence at the local club every Saturday afternoon.
Cô ấy không đấu kiếm trong kỳ nghỉ hè.She does not fence during the summer break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ngăn cản ai đó làm gì đó bằng cách tạo ra chướng ngại vật.

To prevent someone from doing something by creating an obstacle.

Ví dụ
Chính phủ rào những khu vực để ngăn chặn các cuộc tụ tập trái phép trong công viên.The government fences off areas to prevent illegal gatherings in parks.
Họ không rào khu vườn cộng đồng để khuyến khích mọi người vào thăm.They do not fence the community garden to encourage public access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bao quanh một khu vực bằng hàng rào.

To enclose an area with a fence.

Ví dụ
Họ dựng hàng rào quanh công viên để bảo vệ trẻ em trong sự kiện.They fence the park to keep children safe during events.
Thành phố không dựng hàng rào quanh vườn cộng đồng để mọi người vào.The city does not fence the community garden for access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fences (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fencing

fences (Noun)

/fˈɛnsɪz/
/fˈɛnsɪz/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc để giới hạn hoặc bảo vệ.

A structure for confinement or protection.

Ví dụ
Hàng rào xung quanh công viên đảm bảo an toàn cho trẻ em chơi.The fences around the park ensure safety for children playing there.
Cộng đồng không cần thêm hàng rào để chia tách các khu phố.The community does not need more fences to divide neighborhoods further.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một chướng ngại vật ngăn cản việc di chuyển hoặc tiếp cận.

An obstacle to prevent movement or access.

Ví dụ
Thành phố xây hàng rào để bảo vệ cộng đồng khỏi mối đe dọa bên ngoài.The city built fences to protect the community from outside threats.
Hàng rào không ngăn cản mọi người vào công viên công cộng trong thành phố chúng tôi.Fences do not stop people from accessing public parks in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một rào chắn bao quanh hoặc giáp ranh với một cánh đồng, sân, v.v.

A barrier enclosing or bordering a field yard etc.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây hàng rào để bảo vệ vườn khỏi động vật.The community built fences to protect their gardens from animals.
Nhiều người không thích hàng rào trong công viên công cộng.Many people do not like fences in public parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fences (Noun)

SingularPlural

fence

fences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh