Anh - Việt

Bản dịch của từ Guaranteed trong tiếng Việt

guaranteed

AdjectiveVerb

guaranteed (Adjective)

/gɛɹntˈid/
/gɛɹntˈid/
AI

Nghĩa 01

Chắc chắn sẽ xảy ra hoặc đảm bảo xảy ra; điều gì đó được xác định là sẽ xảy ra mà không có nghi ngờ.

a thing that is certain to happen or come about.

Ví dụ
Sự thành công của cô ấy được đảm bảo với sự làm việc chăm chỉ của mình.Her success is guaranteed with her hard work.
Không có kết quả nào được đảm bảo trong cuộc sống.There is no guaranteed outcome in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

guaranteed (Verb)

/gɛɹntˈid/
/gɛɹntˈid/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra một cam kết hay bảo đảm chính thức rằng một điều kiện, dịch vụ hoặc sản phẩm nào đó sẽ được thực hiện hoặc đáp ứng; đảm bảo cho người khác về việc sẽ xảy ra hoặc tồn tại như đã hứa.

provide a formal assurance or promise especially that certain conditions shall be fulfilled relating to a product service or transaction.

Ví dụ
Cô ấy đảm bảo hoàn tiền đầy đủ nếu sản phẩm bị lỗi.She guaranteed a full refund if the product was defective.
Anh ấy không đảm bảo thời gian giao hàng cho sự kiện xã hội.He didn't guarantee the delivery time for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của guaranteed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

guarantee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

guaranteed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

guaranteed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

guarantees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

guaranteeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh