Bản dịch của từ High energy consumption trong tiếng Việt
High energy consumption
Phrase

High energy consumption(Phrase)
hˈaɪ ˈɛnədʒi kənsˈʌmpʃən
ˈhaɪ ˈɛnɝdʒi kənˈsəmpʃən
01
Hành động sử dụng các nguồn năng lượng lớn thường liên quan đến các quy trình công nghiệp hoặc lối sống tiêu tốn.
The act of utilizing significant energy resources often associated with industrial processes or excessive lifestyle choices
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thước đo cho thấy lượng năng lượng tiêu tốn trong việc thực hiện một hoạt động hoặc duy trì một dịch vụ, thường dẫn đến chi phí cao hơn hoặc tác động tiêu cực đến môi trường.
A measure of how much energy is spent in performing an activity or maintaining a service usually leading to higher costs or environmental impact
Ví dụ
