Bản dịch của từ Hound trong tiếng Việt
Hound
Noun [U/C] Verb

Hound(Noun)
hˈaʊnd
ˈhaʊnd
01
Một người quá nhiệt tình hoặc hiếu chiến trong một hoạt động thường được liên tưởng đến việc theo đuổi không ngừng nghỉ.
A person who is excessively eager or aggressive in an activity often associated with relentless pursuit
在某项活动中过于热衷或咄咄逼人的人,通常被认为是不懈追求的表现
Ví dụ
Ví dụ
Hound(Verb)
hˈaʊnd
ˈhaʊnd
Ví dụ
02
Một người quá nhiệt tình hoặc hung hãn trong một hoạt động thường gắn liền với sự theo đuổi không ngừng.
To torment or harass persistently
一个人在某项活动中表现得过于热情或激烈,往往代表着不断追求的精神。
Ví dụ
