Bản dịch của từ Knit trong tiếng Việt

Knit

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knit(Adjective)

nɪt
nˈɪt
01

Liên quan đến mũi đan kiểu 'knit' (mũi đan phải) — mũi được tạo bằng cách xuyên kim qua mặt trước của mũi hiện có từ trái sang phải, tạo ra bề mặt mịn (mặt phải của vải đan).

Denoting or relating to a type of knitting stitch produced by putting the needle through the front of each stitch from left to right.

Ví dụ

Knit(Noun)

nɪt
nˈɪt
01

Một loại vải được đan từ len, sợi bông hoặc sợi tổng hợp bằng cách dùng kim đan hoặc máy đan; bề mặt có mắt lưới đặc trưng của đồ đan.

A knitted fabric.

Ví dụ

Knit(Verb)

nɪt
nˈɪt
01

(động từ) Kết hợp, làm cho các phần riêng rẽ trở thành một khối liên kết; gắn kết với nhau.

Unite or cause to unite.

Ví dụ
02

Đan (một món quần áo, chăn, v.v.) bằng cách móc hoặc luồn các vòng len hoặc sợi lại với nhau bằng kim đan hoặc máy đan.

Make (a garment, blanket, etc.) by interlocking loops of wool or other yarn with knitting needles or on a machine.

Ví dụ
03

Kéo chặt mày lại, nhíu mày thể hiện sự tập trung, không hài lòng hoặc lo lắng.

Tighten (one's eyebrows) in a frown of concentration, disapproval, or anxiety.

Ví dụ

Dạng động từ của Knit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Knit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Knitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Knitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Knits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Knitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ